số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−24) ÷ 3 = ______
(−8) × 12 = ______
(−136) ÷ 8 = ______
9 + 9 = ______
(−60) ÷ 15 = ______
(−19) × 2 = ______
19 − 12 = ______
16 − 12 = ______
16 + −20 = ______
20 − 10 = ______
(−140) ÷ 20 = ______
(−96) ÷ 12 = ______
12 + −10 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
17 − 9 = ______
(−18) × 4 = ______
(−11) × 9 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
19 − 13 = ______
19 − 6 = ______