số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−144) ÷ 8 = ______
(−12) ÷ 6 = ______
3 + 19 = ______
(−195) ÷ 15 = ______
(−160) ÷ 10 = ______
(−8) × 15 = ______
18 − 12 = ______
6 + −19 = ______
−9 + −17 = ______
(−95) ÷ 5 = ______
(−30) ÷ 3 = ______
(−200) ÷ 10 = ______
19 − 4 = ______
(−14) × 6 = ______
(−90) ÷ 9 = ______
10 − 8 = ______
16 − 13 = ______
−4 + −18 = ______
17 − 12 = ______
(−14) × 9 = ______