số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−234) ÷ 13 = ______
(−57) ÷ 3 = ______
(−144) ÷ 9 = ______
−15 + −11 = ______
(−4) × 16 = ______
(−80) ÷ 4 = ______
(−48) ÷ 16 = ______
19 − 15 = ______
(−18) × 7 = ______
(−4) × 7 = ______
11 + −18 = ______
(−81) ÷ 9 = ______
(−12) × 7 = ______
17 − 7 = ______
18 − 5 = ______
(−17) × 5 = ______
−5 + 13 = ______
10 − 4 = ______
20 − 10 = ______
(−28) ÷ 4 = ______