số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 16 − 5 = ______
  2. 19 − 2 = ______
  3. (−10) × 3 = ______
  4. (−19) × 9 = ______
  5. 10 + 5 = ______
  6. 8 + −11 = ______
  7. (−187) ÷ 17 = ______
  8. (−90) ÷ 9 = ______
  9. 8 − 4 = ______
  10. 20 − 11 = ______
  11. (−5) × 2 = ______
  12. (−77) ÷ 7 = ______
  13. 5 + −15 = ______
  14. 11 − 8 = ______
  15. (−15) × 18 = ______
  16. 15 − 14 = ______
  17. 12 + 16 = ______
  18. 17 − 14 = ______
  19. (−255) ÷ 17 = ______
  20. −16 + 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học