số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 − 8 = ______
(−32) ÷ 8 = ______
(−95) ÷ 19 = ______
−14 + −9 = ______
3 + 8 = ______
(−20) ÷ 5 = ______
2 + 5 = ______
−17 + −6 = ______
(−7) × 18 = ______
16 − 13 = ______
13 − 2 = ______
(−228) ÷ 12 = ______
10 − 3 = ______
18 − 9 = ______
(−170) ÷ 17 = ______
(−15) × 17 = ______
(−143) ÷ 13 = ______
(−13) × 10 = ______
(−340) ÷ 20 = ______
(−8) × 11 = ______