số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−13) × 3 = ______
−12 + 4 = ______
(−45) ÷ 3 = ______
(−228) ÷ 12 = ______
14 − 11 = ______
13 + 10 = ______
4 + −10 = ______
16 − 12 = ______
10 − 5 = ______
13 − 12 = ______
5 + −15 = ______
(−15) ÷ 3 = ______
(−5) × 3 = ______
15 + −10 = ______
16 − 10 = ______
15 + 10 = ______
(−162) ÷ 18 = ______
12 − 7 = ______
19 − 16 = ______
(−270) ÷ 18 = ______