số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 − 3 = ______
(−143) ÷ 13 = ______
(−24) ÷ 3 = ______
18 − 10 = ______
7 − 4 = ______
(−84) ÷ 14 = ______
(−102) ÷ 17 = ______
(−8) × 4 = ______
(−8) × 5 = ______
19 − 8 = ______
−7 + −9 = ______
(−110) ÷ 11 = ______
9 − 9 = ______
12 − 2 = ______
10 − 5 = ______
−11 + 13 = ______
16 − 2 = ______
(−12) × 12 = ______
12 + −2 = ______
11 + 12 = ______