số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
4 − 3 = ______
(−85) ÷ 17 = ______
18 − 18 = ______
18 − 10 = ______
18 + −4 = ______
−20 + 11 = ______
(−2) × 20 = ______
14 − 13 = ______
(−8) × 17 = ______
(−10) × 15 = ______
(−3) × 10 = ______
5 − 3 = ______
5 + −11 = ______
2 + −12 = ______
(−272) ÷ 17 = ______
−16 + 9 = ______
11 − 5 = ______
20 + 12 = ______
(−7) × 4 = ______
(−104) ÷ 8 = ______