số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−168) ÷ 14 = ______
  2. (−38) ÷ 2 = ______
  3. 18 − 6 = ______
  4. −15 + −17 = ______
  5. (−18) × 3 = ______
  6. (−9) × 17 = ______
  7. 20 − 14 = ______
  8. (−380) ÷ 20 = ______
  9. 20 − 19 = ______
  10. −11 + −5 = ______
  11. 13 + −16 = ______
  12. (−266) ÷ 14 = ______
  13. (−15) × 14 = ______
  14. (−18) ÷ 6 = ______
  15. −5 + −5 = ______
  16. (−21) ÷ 7 = ______
  17. −16 + −18 = ______
  18. (−98) ÷ 7 = ______
  19. (−180) ÷ 15 = ______
  20. (−2) × 9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học