số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−285) ÷ 19 = ______
−11 + −18 = ______
(−3) × 19 = ______
18 − 13 = ______
(−34) ÷ 2 = ______
13 + 2 = ______
5 − 3 = ______
(−54) ÷ 6 = ______
(−78) ÷ 6 = ______
(−240) ÷ 20 = ______
−8 + 17 = ______
13 + −20 = ______
12 − 11 = ______
(−3) × 3 = ______
(−68) ÷ 4 = ______
3 + 9 = ______
(−16) × 8 = ______
(−38) ÷ 2 = ______
(−14) × 17 = ______
2 + 14 = ______