số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−2) × 4 = ______
  2. (−84) ÷ 6 = ______
  3. (−210) ÷ 15 = ______
  4. (−120) ÷ 20 = ______
  5. (−288) ÷ 16 = ______
  6. (−12) × 20 = ______
  7. (−7) × 12 = ______
  8. (−10) × 15 = ______
  9. −15 + 14 = ______
  10. 14 − 5 = ______
  11. 15 − 7 = ______
  12. (−24) ÷ 12 = ______
  13. (−16) ÷ 4 = ______
  14. 8 − 2 = ______
  15. (−120) ÷ 15 = ______
  16. 20 − 10 = ______
  17. (−112) ÷ 8 = ______
  18. 14 − 8 = ______
  19. (−20) × 17 = ______
  20. (−154) ÷ 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học