số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−8 + −15 = ______
14 − 11 = ______
13 − 13 = ______
−4 + −8 = ______
(−15) × 13 = ______
(−190) ÷ 19 = ______
(−8) × 7 = ______
13 − 10 = ______
(−20) × 2 = ______
(−150) ÷ 10 = ______
17 + −5 = ______
(−55) ÷ 11 = ______
(−5) × 12 = ______
(−14) ÷ 7 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
12 + 7 = ______
(−18) × 2 = ______
−13 + 7 = ______
(−14) × 12 = ______
(−80) ÷ 4 = ______