số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 11 − 2 = ______
  2. (−10) × 8 = ______
  3. (−40) ÷ 8 = ______
  4. (−12) × 12 = ______
  5. (−154) ÷ 14 = ______
  6. 19 + −18 = ______
  7. (−7) × 18 = ______
  8. 10 − 3 = ______
  9. −5 + 10 = ______
  10. −7 + 11 = ______
  11. 12 − 9 = ______
  12. −18 + 16 = ______
  13. 2 + −15 = ______
  14. (−221) ÷ 13 = ______
  15. 19 − 6 = ______
  16. (−38) ÷ 19 = ______
  17. 5 + 20 = ______
  18. (−306) ÷ 17 = ______
  19. 15 − 11 = ______
  20. 11 − 3 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học