số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−48) ÷ 16 = ______
(−361) ÷ 19 = ______
(−140) ÷ 7 = ______
20 − 18 = ______
17 − 8 = ______
12 + −9 = ______
14 + 4 = ______
14 − 12 = ______
(−7) × 15 = ______
(−9) × 14 = ______
(−17) × 18 = ______
(−80) ÷ 20 = ______
20 − 15 = ______
19 − 10 = ______
17 − 14 = ______
−4 + 3 = ______
(−5) × 5 = ______
3 + 5 = ______
11 − 6 = ______
(−18) × 5 = ______