số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−13) × 12 = ______
(−65) ÷ 5 = ______
(−21) ÷ 7 = ______
(−14) × 4 = ______
15 − 12 = ______
(−14) × 16 = ______
(−300) ÷ 15 = ______
(−9) × 19 = ______
17 + 16 = ______
18 − 11 = ______
(−16) ÷ 8 = ______
(−18) × 2 = ______
(−153) ÷ 9 = ______
−6 + −12 = ______
19 − 7 = ______
14 − 11 = ______
8 − 6 = ______
(−70) ÷ 5 = ______
7 + 16 = ______
−16 + −19 = ______