Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
82/100 = ____%
60/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
10% = 20/100 = ____ (decimal)
31/100 = ____%
60% = 120/100 = ____ (decimal)
5/100 = ____%
58/100 = ____%
64/100 = ____%
54/100 = ____%
0.8 = ____%
8/100 = ____%
0.4 = ____%
0.2 = ____%
0.9 = ____%
39/100 = ____%
99/100 = ____%
0.5 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
35/100 = ____%