Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/7 = ____/42
1/11 = 2/____
3/11 = ____/44
1/2 = 3/____
1/2 = 5/____
1/12 = ____/84
1/4 = ____/32
2/5 = ____/25
1/2 = 7/____
3 = 21/____
3/4 = 6/____
3/7 = ____/42
6/11 = ____/44
1 = 6/____
2/7 = ____/28
2 = 8/____
9/7 = ____/49
2/5 = ____/40
4/3 = 16/____
7/12 = ____/96