Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
3/10 = ____/70
1/5 = ____/35
1/10 = ____/60
3 = 9/____
1/2 = 5/____
8/11 = ____/55
9/11 = 18/____
5/3 = 15/____
1/6 = 3/____
4/5 = ____/25
9/11 = ____/66
9/8 = ____/64
4/5 = 16/____
7/4 = 28/____
1/2 = 4/____
1/7 = ____/42
9/8 = ____/40
7/4 = 35/____
7/9 = 14/____
3/4 = 18/____