Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/5 = ____/40
9/7 = 27/____
1/6 = ____/36
1/12 = ____/96
1/3 = 5/____
7/10 = ____/50
1/4 = 6/____
3/5 = ____/30
4/3 = 28/____
3/7 = ____/56
2/7 = ____/35
1/2 = 8/____
2 = 6/____
5/4 = 30/____
1/2 = 7/____
2/3 = 12/____
1/10 = ____/40
8/9 = ____/27
3/5 = ____/40
7/10 = ____/80