Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1 = 6/____
1 = 5/____
1/9 = ____/36
8/9 = ____/45
9/4 = 36/____
4/3 = 28/____
3/2 = 18/____
3/7 = 6/____
1/2 = 4/____
1/2 = 6/____
7/2 = 35/____
3/5 = 6/____
5/7 = ____/28
4/7 = 12/____
7/5 = 28/____
8/5 = ____/35
1/5 = ____/30
5/6 = ____/42
3/11 = 6/____
3/2 = 9/____