Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
8/9 = ____/54
1/9 = ____/45
5/7 = 15/____
2/11 = ____/88
4/5 = ____/30
7/6 = ____/42
1 = 6/____
1/2 = 7/____
5/9 = ____/54
1/6 = ____/36
1/4 = 2/____
3/2 = 12/____
3/11 = ____/33
2/3 = 10/____
8/5 = ____/35
7/5 = ____/40
1/2 = 2/____
8/3 = 24/____
9/2 = 27/____
1/5 = ____/35