Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
8/11 = ____/66
1 = 2/____
7/10 = ____/40
7/2 = 56/____
3/4 = ____/32
1/5 = ____/30
5/4 = 10/____
3/10 = ____/80
8/9 = ____/45
8/5 = ____/25
3/2 = 24/____
5/12 = 10/____
7/9 = ____/54
5/2 = 20/____
1/2 = 6/____
6/11 = ____/33
5/3 = 35/____
2/11 = ____/55
8/11 = ____/55
4/9 = ____/72