Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 7/2 = 14/____
  2. 1/11 = ____/77
  3. 4/11 = ____/44
  4. 5/9 = ____/45
  5. 1/8 = ____/56
  6. 9/2 = 36/____
  7. 1/5 = 3/____
  8. 8/3 = 64/____
  9. 1/3 = 4/____
  10. 5/7 = 15/____
  11. 6/5 = 12/____
  12. 3/2 = 15/____
  13. 8/11 = ____/55
  14. 3/7 = ____/28
  15. 4/3 = 24/____
  16. 2/3 = 10/____
  17. 7/3 = 56/____
  18. 1/3 = 2/____
  19. 3/5 = ____/35
  20. 3 = 18/____
Phân số tương đương Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học