Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/11 = 14/____
2 = 10/____
1/7 = ____/28
1 = 8/____
3/2 = 15/____
1/3 = 2/____
9/11 = ____/44
3/2 = 12/____
1/7 = ____/42
3 = 24/____
5/9 = ____/27
1/2 = 6/____
2/3 = 8/____
3/2 = 24/____
8/11 = ____/55
3/4 = ____/28
3/5 = ____/30
1/4 = ____/28
2/3 = 16/____
5/12 = 10/____