Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.6 + 0.8 = ______
64/100 = ____ (decimal)
0.2 + 0.9 = ______
0.6 − 0.4 = ______
0.8 + 0.7 = ______
0.1 + 0.4 = ______
1/10 = ____ (decimal)
0.1 + 0.3 = ______
0.6 + 0.6 = ______
0.5 + 0.3 = ______
0.9 − 0.5 = ______
63/100 = ____ (decimal)
0.4 + 0.4 = ______
4/10 = ____ (decimal)
69/100 = ____ (decimal)
0.5 + 0.8 = ______
0.9 − 0.4 = ______
66/100 = ____ (decimal)
0.1 + 0.2 = ______
31/100 = ____ (decimal)