Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.3 + 0.9 = ______
82/100 = ____ (decimal)
4/10 = ____ (decimal)
7/10 = ____ (decimal)
8/10 = ____ (decimal)
1/10 = ____ (decimal)
0.9 − 0.5 = ______
0.6 − 0.6 = ______
0.5 − 0.1 = ______
0.3 − 0.3 = ______
51/100 = ____ (decimal)
0.1 + 0.4 = ______
25/100 = ____ (decimal)
47/100 = ____ (decimal)
50/100 = ____ (decimal)
0.8 + 0.8 = ______
64/100 = ____ (decimal)
0.2 − 0.2 = ______
0.2 + 0.9 = ______
3/100 = ____ (decimal)