Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.4 − 0.3 = ______
0.8 − 0.6 = ______
0.6 − 0.4 = ______
1/10 = ____ (decimal)
0.5 − 0.1 = ______
0.4 + 0.5 = ______
5/10 = ____ (decimal)
20/100 = ____ (decimal)
4/100 = ____ (decimal)
86/100 = ____ (decimal)
0.1 + 0.3 = ______
24/100 = ____ (decimal)
8/10 = ____ (decimal)
0.2 − 0.2 = ______
53/100 = ____ (decimal)
0.9 − 0.4 = ______
0.3 − 0.2 = ______
0.1 + 0.8 = ______
0.4 − 0.2 = ______
10/100 = ____ (decimal)