So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
533 ____ 90
544 ____ 1
611 ____ 420
118 ____ 253
508 ____ 794
389 ____ 135
734 ____ 800
335 ____ 787
138 ____ 101
449 ____ 520
517 ____ 402
431 ____ 445
654 ____ 847
225 ____ 194
318 ____ 669
518 ____ 831
11 ____ 578
916 ____ 386
800 ____ 212
713 ____ 33