So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
699 ____ 343
320 ____ 693
907 ____ 634
806 ____ 232
595 ____ 574
246 ____ 133
661 ____ 434
529 ____ 259
179 ____ 233
806 ____ 267
995 ____ 996
43 ____ 197
906 ____ 286
342 ____ 377
378 ____ 781
145 ____ 120
739 ____ 354
853 ____ 794
851 ____ 678
387 ____ 526