So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
614 ____ 576
118 ____ 816
772 ____ 157
737 ____ 458
998 ____ 571
96 ____ 42
862 ____ 893
808 ____ 956
145 ____ 291
282 ____ 86
906 ____ 329
357 ____ 719
92 ____ 477
650 ____ 840
729 ____ 855
32 ____ 888
912 ____ 571
879 ____ 925
403 ____ 567
554 ____ 25