So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
515 ____ 784
28 ____ 424
265 ____ 437
879 ____ 35
676 ____ 210
78 ____ 192
914 ____ 702
980 ____ 213
802 ____ 167
700 ____ 844
919 ____ 608
361 ____ 133
906 ____ 19
534 ____ 613
20 ____ 211
111 ____ 87
464 ____ 390
831 ____ 753
580 ____ 735
812 ____ 391