So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
915 ____ 49
79 ____ 253
531 ____ 800
783 ____ 21
365 ____ 908
49 ____ 555
793 ____ 813
387 ____ 104
226 ____ 92
708 ____ 883
320 ____ 218
915 ____ 793
211 ____ 165
122 ____ 773
80 ____ 700
433 ____ 343
725 ____ 961
451 ____ 358
47 ____ 735
996 ____ 628