So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
615 ____ 337
308 ____ 398
404 ____ 426
68 ____ 22
421 ____ 523
333 ____ 727
233 ____ 42
979 ____ 773
411 ____ 739
821 ____ 996
319 ____ 954
81 ____ 594
928 ____ 527
748 ____ 905
28 ____ 612
48 ____ 178
735 ____ 907
673 ____ 297
698 ____ 807
373 ____ 369