So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
748 ____ 366
384 ____ 596
423 ____ 612
410 ____ 297
64 ____ 831
705 ____ 860
973 ____ 7
101 ____ 25
702 ____ 282
615 ____ 221
389 ____ 924
143 ____ 951
836 ____ 492
204 ____ 420
599 ____ 782
128 ____ 655
477 ____ 274
986 ____ 493
225 ____ 753
9 ____ 10