Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 34 bánh quy đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 22 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 88 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 56 viên bi. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 18 bút chì đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 3 viên bi đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 12 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- Có 28 táo. 19 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 5?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 11?
- Mỗi hộp chứa 4 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- 63 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 40 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 24 bánh quy được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 34 bánh quy đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 88 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 2 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 5?