Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 6 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 42 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- 64 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 33 bánh quy đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Có 40 nhãn dán. 19 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- 18 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 18 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 40 táo đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 33 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 53 viên bi. 53 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 48 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- Có 46 viên bi. 2 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Có 24 viên bi. 20 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 24 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 44 nhãn dán. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 52 táo. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 6 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?