Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 72 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 45 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 24 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 80 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- 18 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 5 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 3?
- 18 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 38 nhãn dán đang ở trên bàn. 35 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 11 táo đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 51 táo. 41 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 56 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 10 bánh quy. 8 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 81 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 12?
- 12 viên bi được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 24 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 43 nhãn dán. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 30 bút chì. 30 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?