Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 36 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 30 táo đang ở trên bàn. 26 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 39 nhãn dán. 18 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- Có 59 bút chì. 51 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 18 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 36 nhãn dán được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 45 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 10 bánh quy đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 48 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 31 táo đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 40 bánh quy được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 99 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 20 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 7?
- Mỗi hộp chứa 8 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 4?
- 32 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 25 viên bi được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?