Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 56 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 38 bút chì đang ở trên bàn. 33 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 14 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 27 nhãn dán đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 4?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- 40 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 30 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 17 nhãn dán đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 21 táo được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 34 viên bi. 34 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 8 nhãn dán đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 15 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 44 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 42 táo. 32 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 26 bút chì. 21 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 3?
- 17 nhãn dán đang ở trên bàn. 5 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?