Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 63 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 16 bút chì đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 7?
- 31 táo đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Có 29 nhãn dán. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Có 56 bánh quy. 47 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 10?
- 96 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 54 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 25 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 10 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 33 viên bi đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- Có 17 bút chì. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 99 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 18 nhãn dán đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 30 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 60 táo. 17 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- 14 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?