Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 84 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 35 bánh quy đang ở trên bàn. 23 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Có 38 bánh quy. 19 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 29 bút chì đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 39 bánh quy. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 72 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 30 bánh quy được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Có 42 táo. 31 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 4 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- Mỗi hộp chứa 4 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- Mỗi hộp chứa 2 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 12 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 81 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 5 viên bi đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 6?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 8?
- Có 19 bánh quy. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 45 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?