Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 36 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 24 táo. 22 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 88 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 6 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- 72 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 3?
- 27 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 48 bút chì được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 29 bút chì đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 39 táo đang ở trên bàn. 37 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 5 nhãn dán đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 27 bánh quy đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 8 viên bi được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- 9 nhãn dán đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 12 táo. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- 23 nhãn dán đang ở trên bàn. 21 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 45 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?