Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 88 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 6 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 43 viên bi. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 60 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 2 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 33 viên bi đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 51 bánh quy. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 17 bánh quy đang ở trên bàn. 4 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- Có 37 táo. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 2?
- Mỗi hộp chứa 6 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 6?
- 14 viên bi được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 33 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 25 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 12 bánh quy. 4 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 56 nhãn dán. 47 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 8?
- 5 bánh quy đang ở trên bàn. 11 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 4 bánh quy được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?