Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 32 bút chì được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 12 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 70 nhãn dán được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 59 bánh quy. 9 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Có 30 viên bi. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 10 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 2?
- Mỗi hộp chứa 5 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 11?
- 54 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 29 viên bi đang ở trên bàn. 20 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 21 viên bi. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- 20 bút chì được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 3 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 12?
- 9 viên bi đang ở trên bàn. 34 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 11 nhãn dán. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 36 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 18 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 6 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Có 53 bánh quy. 20 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?