Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- Mỗi hộp chứa 8 táo. Có bao nhiêu táo trong 8?
- Có 15 táo. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- 15 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 6 viên bi đang ở trên bàn. 2 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 36 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 6?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 8?
- 24 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 66 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 18 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 4 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 11?
- 55 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 13 bút chì. 11 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 8 nhãn dán đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 32 nhãn dán. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 42 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 31 táo đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 4 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 12?
- 108 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 15 viên bi. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?