Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 19 táo đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 88 nhãn dán được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 12?
- 56 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Có 57 nhãn dán. 13 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- 55 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 40 bút chì đang ở trên bàn. 28 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 24 bút chì đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 15 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 24 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 30 viên bi đang ở trên bàn. 17 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- Mỗi hộp chứa 7 nhãn dán. Có bao nhiêu nhãn dán trong 6?
- Có 47 nhãn dán. 38 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 6?
- 8 táo được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 3 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 27 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 9?
- Có 39 bánh quy. 31 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?