Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 12 viên bi được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 37 bánh quy đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 90 táo được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 10 bánh quy đang ở trên bàn. 29 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 14 bánh quy đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 18 bánh quy được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 36 bút chì được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- Có 13 bánh quy. 6 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- 32 nhãn dán được chia đều cho 4 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 16 viên bi. 3 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 3?
- 12 nhãn dán đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 27 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 49 nhãn dán. 37 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?
- Mỗi hộp chứa 8 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 2?
- Mỗi hộp chứa 9 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- 18 bút chì đang ở trên bàn. 39 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 18 nhãn dán được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 26 bánh quy đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?
- 14 bánh quy được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?