Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 23 bút chì đang ở trên bàn. 14 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 22 nhãn dán được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 60 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 6 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 7?
- 18 táo được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 80 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 6 nhãn dán được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 27 bút chì đang ở trên bàn. 18 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Có 15 táo. 15 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 4?
- Mỗi hộp chứa 4 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 10?
- 11 viên bi đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 35 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- Có 46 bánh quy. 16 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bánh quy?
- Mỗi hộp chứa 8 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 5?
- 6 nhãn dán đang ở trên bàn. 31 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- 17 nhãn dán đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu nhãn dán?
- Có 27 táo. 23 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 39 nhãn dán. 32 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu nhãn dán?