Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 6 viên bi được chia đều cho 2 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- 63 bút chì được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 20 táo đang ở trên bàn. 6 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 13 viên bi đang ở trên bàn. 25 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- 18 bút chì được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 60 nhãn dán được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu nhãn dán?
- 14 bút chì đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 56 táo được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 4 bút chì đang ở trên bàn. 22 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- Có 52 táo. 27 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 45 táo. 26 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu táo?
- Có 24 viên bi. 10 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 viên bi. Có bao nhiêu viên bi trong 5?
- Mỗi hộp chứa 9 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 10?
- 45 bút chì được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 8 táo đang ở trên bàn. 3 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 7?
- Có 48 bút chì. 12 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 20 bánh quy đang ở trên bàn. 32 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bánh quy?