Vấn đề về từ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và giải các bài toán đố có một và hai bước trong cả bốn phép tính.
20 vấn đề
- 63 bút chì được chia đều cho 7 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bút chì?
- 15 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 13 viên bi đang ở trên bàn. 9 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 bánh quy. Có bao nhiêu bánh quy trong 9?
- 21 bánh quy được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu bánh quy?
- 27 táo đang ở trên bàn. 3 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu táo?
- 54 táo được chia đều cho 6 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- 9 viên bi đang ở trên bàn. 30 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Có 50 bút chì. 7 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- Mỗi hộp chứa 7 táo. Có bao nhiêu táo trong 2?
- Mỗi hộp chứa 9 táo. Có bao nhiêu táo trong 12?
- Mỗi hộp chứa 2 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 9?
- 81 viên bi được chia đều cho 9 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?
- Mỗi hộp chứa 7 bút chì. Có bao nhiêu bút chì trong 3?
- 35 táo được chia đều cho 5 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Có 31 bút chì. 28 bị lấy đi. Còn lại bao nhiêu bút chì?
- 33 táo được chia đều cho 3 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu táo?
- Mỗi hộp chứa 5 táo. Có bao nhiêu táo trong 9?
- 25 bút chì đang ở trên bàn. 19 nhiều hơn nữa được thêm vào. Có tất cả bao nhiêu bút chì?
- 80 viên bi được chia đều cho 8 học sinh. Mỗi học sinh được bao nhiêu viên bi?